| Tên khoa học |
Ficus carica L. |
Carissa carandas L. |
| Họ |
Moraceae |
Apocynaceae |
| Nguồn gốc |
Tây Á |
Đông Nam Á |
| Chiều cao |
5-10m |
1-2m |
| Lá |
To, dày, màu xanh đậm, có lông mềm |
Nhỏ, dày, màu xanh đậm, bóng loáng |
| Hoa |
– |
Màu trắng, nhỏ, thơm |
| Quả |
Hình bầu dục, màu đỏ tía khi chín, ngọt và mọng nước |
Hình bầu dục, màu đỏ tía khi chín, ngọt và hơi chua |
| Ý nghĩa phong thủy |
Sung túc, đủ đầy, may mắn và tài lộc; sinh sôi nảy nở, con đàn cháu đống |
Sung túc, đủ đầy, may mắn và tài lộc; sinh sôi nảy nở, con đàn cháu đống |
| Cách trồng và chăm sóc |
Dễ trồng, dễ chăm sóc; thích hợp với khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới; có thể trồng trong chậu hoặc ngoài đất; tưới nước thường xuyên, bón phân định kỳ, cắt tỉa cành nhánh để tạo tán |
Dễ trồng, dễ chăm sóc; thích hợp với khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt đới; có thể trồng trong chậu hoặc ngoài đất; tưới nước thường xuyên, bón phân định kỳ, cắt tỉa cành nhánh để tạo tán |